一日三秋

yī rì sān qiūnhất nhật tam thu

Hán Việt: nhất nhật tam thu · Pinyin: yī rì sān qiū

Tổng quan

TAM THU một ngày dài bằng ba thu; nhớ nhung da diết; ba thu dọn lại một ngày dài ghê ("Kinh Thi - Vương Phong - Thái Cát": 'nhất nhật bất kiến, như tam thu hề'. Một ngày không gặp, giống như ba năm. Nỗi nhớ nhung rất bức thiết.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

三秋:三个季度。意思是一天不见面,就象过了三个季度。比喻分别时间虽短,却觉得很长。形容思念殷切。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容思念殷切。參見「一日不見,如隔三秋」條。《紅樓夢》第八二回:「真真古人說:『一日三秋』,這話再不錯的。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 日 (nhật) + 三 (tam) + 秋 (thu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một ngày xa cách tựa ba thu (thành ngữ)
  • Biên soạn one day (away from a dear one) seems like three years

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容思念殷切。參見「一日不見,如隔三秋」條。《紅樓夢》第八二回:「真真古人說:『一日三秋』,這話再不錯的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 三秋:三个季度。意思是一天不见面,就象过了三个季度。比喻分别时间虽短,却觉得很长。形容思念殷切。

Eng

  • JMdict (waiting) impatiently
  • JMdict (spending) many a weary day
  • JMdict each moment seeming like an eternity
  • Cihui 一日三秋 īrìsānqiū f.e. one day (away from a dear one) seems like three years

ja

  • JMdict 一日三秋(いちじつさんしゅう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

一日千里 · 一日九迁 · 一日之长 · 一日之雅 · 一日三時 · 一日三餐 · 一日在囚 · 一日间的