一日之長
nhất nhật chi trường
Hán Việt: nhất nhật chi trường · Pinyin: yī rì zhī cháng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 年齡比別人稍大。引申為資格較老,閱歷較豐富。語出《論語.先進》:「以吾一日之長乎爾,毋吾以也。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 才能比別人略強。南朝宋.劉義慶《世說新語.品藻》:「論王霸之餘策,覽倚仗之要害,吾似有一日之長。」《新唐書.卷九八.王珪傳》:「至潔濁揚清,疾惡好善,臣於數子,有一日之長。」
Eng
- Cihui 一日之長 īrìzhīcháng n. a slight superiority