一日之长
nhất nhật chi trường
Hán Việt: nhất nhật chi trường · Pinyin: yī rì zhī cháng
Tổng quan
"chinese_explanation": "年龄大或资格老的自谦说法。"
1.谓年龄比别人稍大。语出《论语.先进》"子路﹑曾晰﹑冉有﹑公西华侍坐,子曰'以吾一日长乎尔,毋吾以也。'"
才能比別人略強。南朝宋.劉義慶《世說新語.品藻》:「論王霸之餘策,覽倚仗之要害,吾似有一日之長。」《新唐書.卷九八.王珪傳》:「至潔濁揚清,疾惡好善,臣於數子,有一日之長。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 年龄大或资格老的自谦说法。"}
- Biên soạn a slight superiority
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓年龄比别人稍大。语出《论语.先进》"子路﹑曾晰﹑冉有﹑公西华侍坐,子曰'以吾一日长乎尔,毋吾以也。'"
Eng
- Cihui 一日之長 īrìzhīcháng n. a slight superiority