一日之長
nhất nhật chi trường
Hán Việt: nhất nhật chi trường · Pinyin: yī rì zhī cháng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 长:长处。表示判断或处理事情有稍强于他人的能力。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓年龄比别人稍大。语出《论语.先进》"子路﹑曾晰﹑冉有﹑公西华侍坐,子曰'以吾一日长乎尔,毋吾以也。'"
- Tân Hoa Tự Điển 年龄大或资格老的自谦说法。
Eng
- Cihui 一日之長 īrìzhīcháng n. a slight superiority