一日之雅
nhất nhật chi nhã
Hán Việt: nhất nhật chi nhã · Pinyin: yī rì zhī yǎ
Tổng quan
nghĩa đen: bạn một ngày (thành ngữ) | nghĩa bóng: quen biết xã giao
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: bạn một ngày (thành ngữ) | nghĩa bóng: quen biết xã giao
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一天的交情。比喻交情不深。《漢書.卷八五.谷永傳》:「永斗筲之材,質薄學朽,無一日之雅,左右之介。」也作「一面之交」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 雅:交往。指短暂的交往。指交情不深。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言一面之交。
- Tân Hoa Tự Điển 雅交往。指短暂的交往。指交情不深。
Eng
- CC-CEDICT lit. friends for a day (idiom)|fig. casual acquaintance
- Cihui 一日之雅 īrìzhīyǎ n. the pleasure of a day spent together