一时半刻

yī shí bàn kènhất thì bán khắc

Hán Việt: nhất thì bán khắc · Pinyin: yī shí bàn kè

Tổng quan

một thời gian ngắn; một lúc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指极短的时间。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一下子、突然。指極短的時間。元.王實甫《西廂記.第四本.第三折》:「雖然是廝守得一時半刻,也合著俺夫妻們共桌而食。」《紅樓夢》第三二回:「你這麼個明白人,怎麼一時半刻的就不會體諒人情?」也作「一時半霎」。

Cấu tạo: 一 (nhất) + 時 (thì) + 半 (bán) + 刻 (khắc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thời gian ngắn
  • Biên soạn 一時半刻 īshí-bànkè n. a short time

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指极短的时间。

Eng

  • Cihui 一時半刻 īshí-bànkè n. a short time

Từ liên quan

Gần nghĩa

一时半霎 · 一时三刻 · 一时半晌 · 一时一刻 · 一时之间 · 一时半会 · 一时瑜亮 · 一時一刻