一时半霎

yī shí bàn shànhất thì bán siếp

Hán Việt: nhất thì bán siếp · Pinyin: yī shí bàn shà

Tổng quan

một thời gian ngắn

新华 · Tân Hoa Đại lục

指很短的时间。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一下子、突然。指極短的時間。元.鄭光祖《㑳梅香》第二折:「此事成與不成,小生之命,則在一時半霎。」《金瓶梅》第六二回:「寧可教我西門慶死了,眼不見就罷了。到明日一時半霎想起來,你教我怎不心疼?」也作「一時半刻」。

Cấu tạo: 一 (nhất) + 時 (thì) + 半 (bán) + 霎 (siếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một lúc
  • Tần suất từ một thời gian ngắn , một lúc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指很短的时间。

Eng

  • Cihui a short time; a little while
  • Tần suất từ a short time; a little while

Từ liên quan

Gần nghĩa

一时三刻 · 一时半刻 · 一时半晌 · 一时一刻 · 一时之间 · 一时半会 · 一时瑜亮 · 一時一刻