一時半刻
nhất thì bán khắc
Hán Việt: nhất thì bán khắc · Pinyin: yī shí bàn kè
Tổng quan
một thời gian ngắn | một lúc
Nghĩa
Việt
- Cihui một thời gian ngắn | một lúc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一下子、突然。指極短的時間。元.王實甫《西廂記.第四本.第三折》:「雖然是廝守得一時半刻,也合著俺夫妻們共桌而食。」《紅樓夢》第三二回:「你這麼個明白人,怎麼一時半刻的就不會體諒人情?」也作「一時半霎」。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) a short time; a little while
- Cihui 一時半刻 īshí-bànkè n. a short time