一望无际

yī wàng wú jìnhất vọng vô tế

Hán Việt: nhất vọng vô tế · Pinyin: yī wàng wú jì

Tổng quan

mênh mông bát ngát; thẳng cánh cò bay

新华 · Tân Hoa Đại lục

际:边。一眼望不到边。形容非常辽阔。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一眼望去看不著邊際。形容寬廣、遼闊。《初刻拍案驚奇》卷二七:「比舊路絕然不同,四望盡是水鄉,只有蘆葦菰蒲,一望無際。」《老殘遊記》第一回:「朝東觀看,只見海中白浪如山,一望無際。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 望 (vọng) + 無 (vô) + 際 (tế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngút ngàn tầm mắt (thành ngữ)
  • Biên soạn beyond the horizon; stretch to the horizon

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一眼看不到边际。形容十分辽阔。

Eng

  • Cihui 一望無際 īwàngwújì f.e. beyond the horizon; stretch to the horizon

Đức

  • Handedict soweit die Augen sehen können (V, Sprichw)

Từ liên quan

Gần nghĩa

一望而知 · 一望无垠 · 一望无边 · 一望無涯 · 無際大師 · 無際智 · 無際禪師石塔 · 一望无际的