一望無垠
nhất vọng vô ngân
Hán Việt: nhất vọng vô ngân · Pinyin: yī wàng wú yín
Tổng quan
trải dài ngút tầm mắt (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui trải dài ngút tầm mắt (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一眼望去看不到邊際。形容寬廣、遼闊。如:「他喜歡駕著小船,悠遊於一望無垠的海面上。」
Eng
- CC-CEDICT to stretch as far as the eye can see (idiom)
- Cihui 一望無垠 īwàngwúyín f.e. stretch to the horizon