一望無邊

yī wàng wú biānnhất vọng vô biên

Hán Việt: nhất vọng vô biên · Pinyin: yī wàng wú biān

Tổng quan

mênh mông bát ngát

新华 · Tân Hoa Đại lục

一眼看不到边际,形容地域十分辽阔。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一眼望去瞧不著邊際。形容寬廣、遼闊。如:「置身一望無邊的大草原,真是令人心曠神怡。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 望 (vọng) + 無 (vô) + 邊 (biên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bao la
  • Biên soạn stretch as far as the eye can see; stretch to the horizon

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一眼望去瞧不著邊際。形容寬廣、遼闊。如:「置身一望無邊的大草原,真是令人心曠神怡。」

Eng

  • Cihui 一望無邊 īwàngwúbiān f.e. stretch as far as the eye can see; stretch to the horizon

Từ liên quan

Gần nghĩa

一望无际 · 一望而知 · 一望无垠 · 无边无际 · 无边风月 · 一望無涯 · 无边女帽 · 无边缘的