一望而知
nhất vọng nhi tri
Hán Việt: nhất vọng nhi tri · Pinyin: yī wàng ér zhī
Tổng quan
rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一看就知道。《鏡花緣》第七九回:「玉蟾、鳳雛二位姐姐放開勢子,一望而知是用過功的。」《老殘遊記》第九回:「如和尚剃了頭,道士挽了個髻,叫人一望而知那是和尚,那是道士。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一看就明白。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一看便知。形容显而易见。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to be evident at a glance
- Cihui 一望而知 īwàng'érzhī f.e. see at a glance