一本萬利

yī běn wàn lì nhất bổn vạn lợi

Hán Việt: nhất bổn vạn lợi · Pinyin: yī běn wàn lì

Tổng quan

vốn nhỏ, lợi nhuận khổng lồ (thành ngữ) | đầu tư ít nhưng thu về nhiều

Cấu tạo: (nhất) + (bổn) + (vạn) + (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vốn nhỏ, lợi nhuận khổng lồ (thành ngữ) | đầu tư ít nhưng thu về nhiều

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本钱小,利润大。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用极少资本牟取最大利润,形容本轻利重。

Eng

  • CC-CEDICT small capital, huge profit (idiom); to put in a little and get a lot out
  • Cihui 一本萬利 īběnwànlì f.e. make a big profit with a small investment | Zhè shì ge ∼ de shēngyi. You can make a big profit with a small investment in this business.