一本十利 yī běn shí lì · nhất bổn thập lợi Hán Việt: nhất bổn thập lợi · Pinyin: yī běn shí lì Tổng quan Cấu tạo: 一 (nhất) + 本 (bổn) + 十 (thập) + 利 (lợi)Pinyinyī běn shí lìHán Việtnhất bổn thập lợiCấu tạo一 + 本 + 十 + 利 · nhất + bổn + thập + lợi nghĩa thành phần: nhất + bổn + thập + lợi Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 本:本钱;利:利润。本钱小,利润大。也比喻下的力量极小,得益却极大。