一本萬利

yī běn wàn lì nhất bổn vạn lợi

Hán Việt: nhất bổn vạn lợi · Pinyin: yī běn wàn lì

Tổng quan

vốn nhỏ, lợi nhuận khổng lồ (thành ngữ) | đầu tư ít nhưng thu về nhiều

Cấu tạo: (nhất) + (bổn) + (vạn) + (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vốn nhỏ, lợi nhuận khổng lồ (thành ngữ) | đầu tư ít nhưng thu về nhiều

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本錢小而利潤大。《歧路燈》第三四回:「那銀子得成他的麼?只怕一本萬利,加息還咱哩。」《糊塗世界》卷六:「你老爺拚出三年的澆用,我可以給他去走條路,雖然不能說是一本萬利,這兩、三倍的利錢是有的。」

Eng

  • CC-CEDICT small capital, huge profit (idiom); to put in a little and get a lot out
  • Cihui 一本萬利 īběnwànlì f.e. make a big profit with a small investment | Zhè shì ge ∼ de shēngyi. You can make a big profit with a small investment in this business.