一條藤兒
nhất điều đằng nhi
Hán Việt: nhất điều đằng nhi · Pinyin: yī tiáo téng er
Tổng quan
cùng một dây: cùng một giuộc
Nghĩa
Việt
- Cihui cùng một dây: cùng một giuộc
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一条藤上长出来的枝条。比喻串通一气,站在同一立场上的人。
Eng
- Cihui 一條藤兒 ītiáoténgr n. sharing the same origin/interest/etc.