一條麪包

nhất điều mian3 bao

Hán Việt: nhất điều mian3 bao

Tổng quan

ổ bánh mì, cối đường (khối đường hình nón), bắp cuộn (khối lá cuộn tròn chặt lại của cải bắp hay rau diếp), (từ lóng) cái đầu, có ít còn hơn không, bổng lộc, vận dụng sự hiểu biết lẽ phải của mình, cuộn thành bắp (cải bắp hay rau diếp...), sự đi chơi rong; sự lười nhác, đi tha thẩn, chơi rong; lười nhác

Cấu tạo: (nhất) + (điều) + (mian3) + (bao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ổ bánh mì, cối đường (khối đường hình nón), bắp cuộn (khối lá cuộn tròn chặt lại của cải bắp hay rau diếp), (từ lóng) cái đầu, có ít còn hơn không, bổng lộc, vận dụng sự hiểu biết lẽ phải của mình, cuộn thành bắp (cải bắp hay rau diếp...), sự đi chơi rong; sự lười nhác, đi tha th…