一柱擎天
nhất trụ kình thiên
Hán Việt: nhất trụ kình thiên · Pinyin: yī zhù qíng tiān
Tổng quan
nghĩa đen: chống trời bằng một cột trụ (thành ngữ) | nghĩa bóng: gánh vác trách nhiệm quan trọng
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: chống trời bằng một cột trụ (thành ngữ) | nghĩa bóng: gánh vác trách nhiệm quan trọng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一根柱子撐天。用以比喻能獨力肩負重責大任。《唐大詔令集.卷六四.大臣.鐵券.賜陳敬瑄鐵券文》:「卿五山鎮地,一柱擎天,氣壓乾坤,量含宇宙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 擎:托起。一根柱托住天。比喻人能担当天下重任。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一根柱子托起天来。语本《楚辞.天问》"八柱何当。"王逸注"言天有八山为柱。"后用"一柱擎天"比喻能够独力担当天下重任。 2.泛指山势雄拔。
- Tân Hoa Tự Điển 擎托起。一根柱托住天。比喻人能担当天下重任。
Eng
- CC-CEDICT lit. to support the sky as a single pillar (idiom)|fig. to take a crucial responsibility upon one's shoulders
- Cihui 一柱擎天 īzhùqíngtiān f.e. sb. who can shoulder important tasks