一樹百穫

yī shù bǎi huò nhất thụ bách hoạch

Hán Việt: nhất thụ bách hoạch · Pinyin: yī shù bǎi huò

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (thụ) + (bách) + (hoạch)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 树:种植。种一次收获一百次。比喻培植人才能长期获益。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.种一次收获百次。常喻培植人才获益长远。
  • Tân Hoa Tự Điển 树种植。种一次收获一百次。比喻培植人才能长期获益。

Eng

  • Cihui 一樹百獲 īshùbǎihuò f.e. Encouraging the talented will be rewarded manifold.