一桶的量
nhất dũng đích lượng
Hán Việt: nhất dũng đích lượng
Tổng quan
thùng tròn, thùng rượu, (một) thùng (lượng chứa trong thùng), thùng (đơn vị đo dung tích, chừng 150 lít), nòng (súng); ruột (ngựa, trâu, bò); ống (lông chim), (giải phẫu) khoang màng nhĩ (ở tai), (kỹ thuật) cái trống; tang, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đẩy ai vào hoàn cảnh khó khăn, ngồi trên thùng thuốc nổ, ngồi trên núi lửa (bóng), đổ vào thùng, đóng thùng cái thùng, cái xô, thùng (đầy), xô (đầy)
Nghĩa
Việt
- Cihui thùng tròn, thùng rượu, (một) thùng (lượng chứa trong thùng), thùng (đơn vị đo dung tích, chừng 150 lít), nòng (súng); ruột (ngựa, trâu, bò); ống (lông chim), (giải phẫu) khoang màng nhĩ (ở tai), (kỹ thuật) cái trống; tang, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đẩy ai vào hoàn cảnh khó khăn, ngồi trê…