一條藤兒
nhất điều đằng nhi
Hán Việt: nhất điều đằng nhi · Pinyin: yī tiáo téng er
Tổng quan
cùng một dây: cùng một giuộc
Nghĩa
Việt
- Cihui cùng một dây: cùng một giuộc
- Cihui cùng một dây; cùng một giuộc。比喻串通一氣的伙兒。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 串通一氣。《紅樓夢》第四四回:「你們一條藤兒害我,被我聽見了,倒都嚇起我來。」也作「一條腿兒」。
Eng
- Cihui 一條藤兒 ītiáoténgr n. sharing the same origin/interest/etc.