一棍打一船
nhất côn đả nhất thuyền
Hán Việt: nhất côn đả nhất thuyền · Pinyin: yī gùn dǎ yī chuán
Tổng quan
Cấu tạo: 一 (nhất) + 棍 (côn) + 打 (đả) + 一 (nhất) + 船 (thuyền)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻全盤否定。如:「他說的話有理,一國之大,自然有好有壞的,又何必一棍打一船呢?」也作「一棍子打死」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻认为没有丝毫可取之处而全盘否定。