一棒一條痕

yī bàng yī tiáo hén nhất bổng nhất điều ngân

Hán Việt: nhất bổng nhất điều ngân · Pinyin: yī bàng yī tiáo hén

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (bổng) + (nhất) + (điều) + (ngân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本为佛教禅宗习用语。后比喻做事着着落实或说话切中要害。
  • Tân Hoa Tự Điển 本为佛教禅宗习用语◇比喻做事着着落实或说话切中要害。