一棒一條痕
nhất bổng nhất điều ngân
Hán Việt: nhất bổng nhất điều ngân · Pinyin: yī bàng yī tiáo hén
Tổng quan
Cấu tạo: 一 (nhất) + 棒 (bổng) + 一 (nhất) + 條 (điều) + 痕 (ngân)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 打下一棒就留下一條痕跡。比喻做事踏實或說話切中要點,毫不含糊。《朱子語類.卷三四.論語.述而篇》:「大概聖人做事,如所謂『一棒一條痕,一摑一掌血』,直是恁地!」也作「一鞭一條痕」。