一业所感

nhất nghiệp sở cảm

Hán Việt: nhất nghiệp sở cảm

Tổng quan

nhất nghiệp sở cảm (術語)各人為同一之業。而感同一之果也。又名共業共果。☸

Cấu tạo: (nhất) + (nghiệp) + (sở) + (cảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhất nghiệp sở cảm (術語)各人為同一之業。而感同一之果也。又名共業共果。☸