一模脱出
nhất mô thoát xuất
Hán Việt: nhất mô thoát xuất
Tổng quan
NHẤT MÔ THOÁT XUẤT Thành ngữ. Y như cũ vẽ trái bầu. Bắt chước người trước. VNNL q. 19 ghi: : “舉,僧問琅瑘: ‘清淨本然,云何忽生山河大地? ’瑘云: ‘清淨本然,云何忽生山河大地? ’其僧有省。(評唱: )相罵饒爾接嘴,相唾饒爾潑水。塵舉大地收,華開世界起。一模脫出絕功勛,句裡挨開大施門。 Cử, tăng hỏi Lang Da: ”Vốn thanh tịnh như thế vì sao chợt sinh ra núi sông đất đai? Lang Da đáp: Vốn thanh tịnh như thế vì sao chợt sinh ra núi sông đất đai? Vị tăng kia có tỉnh. (Bình xướng): Tiếp miệng ch…
Nghĩa
Việt
- Cihui NHẤT MÔ THOÁT XUẤT Thành ngữ. Y như cũ vẽ trái bầu. Bắt chước người trước. VNNL q. 19 ghi: : “舉,僧問琅瑘: ‘清淨本然,云何忽生山河大地? ’瑘云: ‘清淨本然,云何忽生山河大地? ’其僧有省。(評唱: )相罵饒爾接嘴,相唾饒爾潑水。塵舉大地收,華開世界起。一模脫出絕功勛,句裡挨開大施門。 Cử, tăng hỏi Lang Da: ”Vốn thanh tịnh như thế vì sao chợt sinh ra núi sông đất đai? La…