一樹百穫

yī shù bǎi huò nhất thụ bách hoạch

Hán Việt: nhất thụ bách hoạch · Pinyin: yī shù bǎi huò

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (thụ) + (bách) + (hoạch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻培植人才收效長遠。《管子.權修》:「一樹一穫者,穀也;一樹十穫者,木也;一樹百穫者,人也。」

Eng

  • Cihui 一樹百獲 īshùbǎihuò f.e. Encouraging the talented will be rewarded manifold.