一次印數
nhất thứ ấn sổ
Hán Việt: nhất thứ ấn sổ
Tổng quan
sự cho chạy máy in (để in cái gì), số lượng bản in ra
Nghĩa
Việt
- Cihui sự cho chạy máy in (để in cái gì), số lượng bản in ra
Hán Việt: nhất thứ ấn sổ
sự cho chạy máy in (để in cái gì), số lượng bản in ra