一段時間

nhất đoạn thì gian

Hán Việt: nhất đoạn thì gian

Tổng quan

(vật lý) chu ký, chu trình, (hoá học) vòng, tập thơ cùng chủ đề, tập bài hát cùng chủ đề, xe đạp, quay vòng tròn theo chu kỳ, đi xe đạp lời thần chú, bùa mê, sự làm say mê; sức quyến rũ, viết vần, đánh vần; viết theo chính tả, có nghĩa; báo hiệu, đánh vần ngược (một từ), (nghĩa bóng) hiểu nhầm, hiểu sai; thuyết minh sai, xuyên tạc ý nghĩa, (thông tục) giải thích rõ ràng, đợt, phiên (việc), thời gi…

Cấu tạo: (nhất) + (đoạn) + (thì) + (gian)