一毫不苟

yī háo bù gǒu nhất hào bất cẩu

Hán Việt: nhất hào bất cẩu · Pinyin: yī háo bù gǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (hào) + (bất) + (cẩu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「一絲不苟」。見「一絲不苟」條。01.《西湖二集》卷二五:「那洪昉戒律精嚴,一毫不苟,是一尊活羅漢。」02.清.冒襄《影梅菴憶語》:「斷斷是再來人,一毫不苟,一絲不掛,誠然而來,誠然而往。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指十分认真,一丝不苟。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹一丝不苟。