一決勝負

yī jué shèng fù nhất quyết thắng phụ

Hán Việt: nhất quyết thắng phụ · Pinyin: yī jué shèng fù

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (quyết) + (thắng) + (phụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻互相較量以決定勝敗、高下。參見「一決雌雄」條。《五代史平話.唐史.卷下》:「咱是大唐皇帝的皇親,國家利害,死生以之,願借城下與將軍一決勝負,將軍莫待走休。」