一決雌雄
nhất quyết thư hùng
Hán Việt: nhất quyết thư hùng · Pinyin: yī jué cí xióng
Tổng quan
phân thắng bại | tranh đấu để giành quyền làm chủ | thi đấu giành chức vô địch
Nghĩa
Việt
- Cihui phân thắng bại | tranh đấu để giành quyền làm chủ | thi đấu giành chức vô địch
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《史記.卷七.項羽本紀》:「天下匈匈數歲者,徒以吾兩人耳,願與漢王挑戰,決雌雄,毋徒苦天下之民父子為也。」比喻互相較量以決定勝敗、高下。《三國演義》第三一回:「汝等各回本州,誓與曹賊一決雌雄!」清.顧嗣立《寒廳詩話》:「今日兩君旗鼓相當,盍一決雌雄?因取巨觥,各置於前,觀者如堵。」也作「一決勝負」。
Eng
- CC-CEDICT to have a showdown; to fight for mastery; to compete for a championship
- Cihui 一決雌雄 ījuécíxióng id. compete for a championship | Liǎng ge zúqiúduì jīntiān yào ∼. Today the two football teams are competing for championship.