一瀉千里

yī xiè qiān lǐ nhất tả thiên lí

Hán Việt: nhất tả thiên lí · Pinyin: yī xiè qiān lǐ

Tổng quan

văn chương trôi chảy: phát triển mạnh mẽ

Cấu tạo: (nhất) + (tả) + (thiên) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui văn chương trôi chảy: phát triển mạnh mẽ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泻:水往下直注。形容江河奔流直下,流得又快又远。也比喻文笔或乐曲气势奔放。也形容价格猛跌不止。
  • Tân Hoa Tự Điển ①形容江河水势奔腾直下长江大河,一泻千里。②比喻文笔流畅,气势奔放东坡诗放笔快意,一泻千里。
  • Tân Hoa Tự Điển 泻水往下直注。形容江河奔流直下,流得又快又远。也比喻文笔或乐曲气势奔放。也形容价格猛跌不止。

Eng

  • Cihui 一瀉千里 īxièqiānlǐ f.e. 1. rushing along (of streams) 2. bold and flowing (of calligraphy)