一清二楚

yī qīng èr chǔ nhất thanh nhị sở

Hán Việt: nhất thanh nhị sở · Pinyin: yī qīng èr chǔ

Tổng quan

rất rõ ràng về điều gì đó (thành ngữ)

Cấu tạo: (nhất) + (thanh) + (nhị) + (sở)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rất rõ ràng về điều gì đó (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 十分清楚、明白。如:「目擊證人將案發經過說明得一清二楚,使人信服。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 十分清楚、明白。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.非常清楚。

Eng

  • CC-CEDICT to be very clear about sth (idiom)
  • Cihui 一清二楚 īqīng'èrchǔ f.e. be very clear about sth. | Lǎoshī duì wǒmen de qíngkuàng ∼. The teacher is very clear about our background.