一清二白

yī qīng èr bái nhất thanh nhị bạch

Hán Việt: nhất thanh nhị bạch · Pinyin: yī qīng èr bái

Tổng quan

hoàn toàn trong sạch | không chỗ trách móc | không thể chỉ trích (thành ngữ)

Cấu tạo: (nhất) + (thanh) + (nhị) + (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn toàn trong sạch | không chỗ trách móc | không thể chỉ trích (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.極端清白。如:「放心,這個人的身家一清二白,不必再加以調查。」 2.十分清楚、明白。《歧路燈》第四六回:「賈李魁道:『王紫泥、張繩祖他倆個,現在二門外看審官司哩。老爺只叫這二人到案,便一清二白。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻十分清白。亦比喻非常清楚。

Eng

  • CC-CEDICT perfectly clean|blameless|unimpeachable (idiom)
  • Cihui 一清二白 īqīng'èrbái f.e. perfectly clear