一清如水

yī qīng rú shuǐ nhất thanh như thủy

Hán Việt: nhất thanh như thủy · Pinyin: yī qīng rú shuǐ

Tổng quan

nghĩa đen: trong như nước (thành ngữ) | nghĩa bóng: (về quan chức, v.v.) liêm chính và không tham nhũng

Cấu tạo: (nhất) + (thanh) + (như) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: trong như nước (thành ngữ) | nghĩa bóng: (về quan chức, v.v.) liêm chính và không tham nhũng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻官吏十分清廉。亦指吏治清明。《初刻拍案驚奇》卷二○:「況且一清如水,俸資之外,毫不苟取,那有錢財夤緣?」《西湖佳話.葛嶺仙跡》:「葛洪到任即薄賦減刑,寬徭息訟,不消兩月,治就一清如水。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清·清澈。像流水一样清澈。形容为官廉洁,不贪污、不受贿。也形容十分清洁。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻廉洁。 2.喻空荡荡无人。

Eng

  • CC-CEDICT lit. as clear as water (idiom)|fig. (of officials etc) honest and incorruptible
  • Cihui lit. as clear as water (idiom)/fig. (of officials etc) honest and incorruptible