一漿十餅
nhất tương thập bính
Hán Việt: nhất tương thập bính · Pinyin: yī jiāng shí bǐng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻些微的恩惠。《新唐書.卷二一三.藩鎮淄青橫海傳.李正己傳》:「公初不示諸將腹心,而今委以兵,此皆嗜利者,朝廷以一漿十餅誘之去矣!」
Hán Việt: nhất tương thập bính · Pinyin: yī jiāng shí bǐng