一瀉千里

yī xiè qiān lǐ nhất tả thiên lí

Hán Việt: nhất tả thiên lí · Pinyin: yī xiè qiān lǐ

Tổng quan

văn chương trôi chảy: phát triển mạnh mẽ

Cấu tạo: (nhất) + (tả) + (thiên) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui văn chương trôi chảy; phát triển mạnh mẽ。形容江河水流迅速。也形容文筆奔放、流暢。
  • Cihui văn chương trôi chảy: phát triển mạnh mẽ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容水的奔流通暢快速。如:「黃河之水,浩浩蕩蕩,一瀉千里。」《警世通言.卷三.王安石三難蘇學士》:「回時乘著水勢,一瀉千里,好不順溜。」 2.比喻行文暢達,氣勢奔放。明.焦竑《玉堂叢語.卷一.文學》:「其文如源泉奔放,一瀉千里。」清.趙翼《甌北詩話.卷五.蘇東坡詩》:「坡詩放筆快意,一瀉千里,不甚鍛鍊。」 3.比喻口才的雄辯。如:「他一上場就口若懸河,一瀉千里,逼得對方百口莫辯。」

Eng

  • Cihui 一瀉千里 īxièqiānlǐ f.e. 1. rushing along (of streams) 2. bold and flowing (of calligraphy)

ja

  • JMdict one swift effort|rush through one's work|fast-talking, writing, etc.