一炊之夢

yī chuī zhī mèng nhất xuy chi mộng

Hán Việt: nhất xuy chi mộng · Pinyin: yī chuī zhī mèng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (xuy) + (chi) + (mộng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 饭尚未蒸熟,一场好梦已经做醒。原比喻人生虚幻。后比喻不能实现的梦想。