一炮打響

yī pào dǎ xiǎng nhất pháo đả hưởng

Hán Việt: nhất pháo đả hưởng · Pinyin: yī pào dǎ xiǎng

Tổng quan

(thành ngữ) thành công ngay từ lần đầu | đạt được thành công ngay lần thử đầu tiên

Cấu tạo: (nhất) + (pháo) + (đả) + (hưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) thành công ngay từ lần đầu | đạt được thành công ngay lần thử đầu tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻第一次行动就获得成功。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to hit the jackpot with a single shot; to achieve success at one's first try
  • Cihui (idiom) to hit the jackpot with a single shot; to achieve success at one's first try