一炮而紅
nhất pháo nhi hồng
Hán Việt: nhất pháo nhi hồng · Pinyin: yī pào ér hóng
Tổng quan
thành công ngay lập tức (thành ngữ) | trở nên nổi tiếng ngay lập tức
Nghĩa
Việt
- Cihui thành công ngay lập tức (thành ngữ) | trở nên nổi tiếng ngay lập tức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻一次行動就使名聲迅速竄升。如:「那位歌手在新東家的改造下一炮而紅,人氣迅速累積。」
Eng
- CC-CEDICT to win instant success (idiom)|to become an instant hit
- Cihui to win instant success (idiom); to become an instant hit