一炷心香

yī zhù xīn xiāng nhất chú tâm hương

Hán Việt: nhất chú tâm hương · Pinyin: yī zhù xīn xiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (chú) + (tâm) + (hương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心香:旧时称中心虔诚,就能感通佛道,同焚香一样。比喻十分真诚的心意。多用来表示对老师的崇敬之情。