一片冰心
nhất phiến băng tâm
Hán Việt: nhất phiến băng tâm · Pinyin: yī piàn bīng xīn
Tổng quan
nhất phiến băng tâm; tấm lòng trong sáng (tấm lòng trong sách không chạy theo bả vinh hoa phú quý.)。形容心地純潔,不羨慕榮華富貴(語本唐王昌齡《芙蓉樓送辛漸》詩:'洛陽親友如相問,一片冰心在玉壺')。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhất phiến băng tâm; tấm lòng trong sáng (tấm lòng trong sách không chạy theo bả vinh hoa phú quý.)。形容心地純潔,不羨慕榮華富貴(語本唐王昌齡《芙蓉樓送辛漸》詩:'洛陽親友如相問,一片冰心在玉壺')。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人冰清玉潔、恬靜淡泊的性情。唐.王昌齡〈芙蓉樓送辛漸〉詩二首之一:「洛陽親友如相問,一片冰心在玉壺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 冰心:清洁的心。形容性情淡泊,不求名利。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓心地纯洁,性情淡泊。
- Tân Hoa Tự Điển 冰心清洁的心。形容性情淡泊,不求名利。
Eng
- Cihui 一片冰心 ī piàn bīngxīn n. good-natured