一狐之腋
nhất hồ chi dịch
Hán Việt: nhất hồ chi dịch · Pinyin: yī hú zhī yè
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一隻狐狸腋下的皮毛。比喻物稀而珍貴。《史記.卷四三.趙世家》:「吾聞千羊之皮不如一狐之腋。」《幼學瓊林.卷二.衣服類》:「千金之裘,非一狐之腋。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 腋:指狐狸腋下的皮毛。一只狐狸腋下的皮毛。比喻珍贵的东西。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一只狐狸腋下的皮毛。常用以喻指少量的皮毛或珍贵的皮毛。
- Tân Hoa Tự Điển 腋指狐狸腋下的皮毛。一只狐狸腋下的皮毛。比喻珍贵的东西。
Eng
- Cihui 一狐之腋 īhúzhīyè n. the best part of sth.