一现昙花

yī xiàn tán huā nhất hiện đàm hoa

Hán Việt: nhất hiện đàm hoa · Pinyin: yī xiàn tán huā

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (hiện) + (đàm) + (hoa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「曇花一現」。見「曇花一現」條。01.清.孫道乾《小螺菴病榻憶語.卷四.小螺菴病榻憶語題詞》引清.吳講〈鳳凰臺上憶吹簫〉:「一現曇花竟杳然,忍教老淚落尊前。」<br>