一瓣心香

yī bàn xīn xiāng nhất biện tâm hương

Hán Việt: nhất biện tâm hương · Pinyin: yī bàn xīn xiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (biện) + (tâm) + (hương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻心悅誠服,有似於焚香供佛般的誠敬。宋.王十朋〈行可生日〉:「祝公壽共詩書久,一瓣心香已敬焚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心香:旧时称中心虔诚,就能感通佛道,同焚香一样。比喻十分真诚的心意(用在祝愿)。
  • Tân Hoa Tự Điển 心香旧时称中心虔诚,就能感通佛道,同焚香一样。比喻十分真诚的心意(用在祝愿)。