一病不起

yī bìng bù qǐ nhất bệnh bất khởi

Hán Việt: nhất bệnh bất khởi · Pinyin: yī bìng bù qǐ

Tổng quan

bị bệnh nặng, không bao giờ hồi phục (thành ngữ)

Cấu tạo: (nhất) + (bệnh) + (bất) + (khởi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị bệnh nặng, không bao giờ hồi phục (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容病情嚴重,或因而致死。《初刻拍案驚奇》卷一二:「那老媽又是高年,船上早晚感冒些風露,一病不起。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 得病后就再也起不了床。比喻得病后病情一天天恶化,终至死亡。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓卧病后日见沉重,终至死亡。不起,用作死的婉辞。

Eng

  • CC-CEDICT to fall gravely ill, never to recover (idiom)
  • Cihui 一病不起 ībìngbùqǐ f.e. fall ill and die