一目瞭然
nhất mục liệu nhiên
Hán Việt: nhất mục liệu nhiên · Pinyin: yī mù liǎo rán
Tổng quan
rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ) | rõ ràng ngay khi nhìn thoáng qua (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ) | rõ ràng ngay khi nhìn thoáng qua (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 看一眼就完全清楚明白。如:「這張平面圖讓人對本棟大樓的配置一目了然。」也作「一目瞭然」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 目:看;了然:清楚,明白。一眼就看得很清楚。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"一目了然"。
- Tân Hoa Tự Điển 目看;了然清楚,明白。一眼就看得很清楚。
Eng
- CC-CEDICT obvious at a glance (idiom)
- Cihui 一目了然 īmùliǎorán f.e. be clear at a glance