有目共睹

yǒu mù gòng dǔ hữu mục cộng đổ

Hán Việt: hữu mục cộng đổ · Pinyin: yǒu mù gòng dǔ

Tổng quan

ai có mắt đều thấy (thành ngữ) | rõ ràng với tất cả | tự bản thân nó nói lên điều đó | có thể thấy rõ

Cấu tạo: (hữu) + (mục) + (cộng) + (đổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ai có mắt đều thấy (thành ngữ) | rõ ràng với tất cả | tự bản thân nó nói lên điều đó | có thể thấy rõ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人人都看得到。比喻極為清楚明顯,眾所周知。如:「他的好學是有目共睹的。」《錢牧齋先生尺牘.卷一.與王貽上》:「如青雲在天,有目共睹。」也作「有目共見」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 睹:看见。指非常明显,谁都看得见。
  • Tân Hoa Tự Điển 睹看见。指非常明显,谁都看得见。

Eng

  • CC-CEDICT anyone with eyes can see it (idiom); obvious to all|sth speaks for itself|is there for all to see
  • Cihui 有目共睹 ǒumùgòngdǔ f.e. be obvious to all

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一目了然 · 众所周知