一目十行

yī mù shí háng nhất mục thập hành

Hán Việt: nhất mục thập hành · Pinyin: yī mù shí háng

Tổng quan

mười dòng trong nháy mắt (thành ngữ) | đọc rất nhanh

Cấu tạo: (nhất) + (mục) + (thập) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mười dòng trong nháy mắt (thành ngữ) | đọc rất nhanh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《北齊書.卷一一.文襄六王傳.河南王孝瑜傳》:「謹慎寬厚,兼愛文學,讀書敏速,十行俱下,覆棋不失一道。」比喻閱讀迅速。《紅樓夢》第二三回:「你說你會過目成誦,難道我就不能一目十行了?」也作「目下十行」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 看书时同时可以看十行。形容看书非常快。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一眼能看十行文章。形容阅读的速度极快。语本《梁书·简文帝纪》"读书十行俱下。"及《北齐书·河南康舒王孝瑜传》"兼爱文学,读书敏速,十行俱下。"

Eng

  • CC-CEDICT ten lines at a glance (idiom)|to read very rapidly
  • Cihui 一目十行 īmùshíháng f.e. read rapidly | Tā kànshū ∼. He reads rapidly.

ja

  • JMdict outstanding reading ability|one glance, ten lines

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

目下十行