一目瞭然

yī mù liǎo rán nhất mục liệu nhiên

Hán Việt: nhất mục liệu nhiên · Pinyin: yī mù liǎo rán

Tổng quan

rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ) | rõ ràng ngay khi nhìn thoáng qua (thành ngữ)

Cấu tạo: (nhất) + (mục) + (liệu) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ) | rõ ràng ngay khi nhìn thoáng qua (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看一眼就能完全清楚。《朱子語類.卷一三七.戰國漢唐諸子》:「見得道理透後,從高視下,一目瞭然。」也作「一目了然」。

Eng

  • CC-CEDICT obvious at a glance (idiom)
  • Cihui 一目了然 īmùliǎorán f.e. be clear at a glance

ja

  • JMdict obvious|(as) clear as day|plain to see

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

有目共睹

Từ trái nghĩa

目不暇给